Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “excursion”

153 câu thật có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excursion nghĩa là chuyến tham quan. excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Now and then, but how rarely, there would be an excursion to some great mansion.

    Từ trong câu: excursion, mansion, rarely, now, great

    E. V. Lucas, Old lamps for new. Nguồn: Project Gutenberg #73174. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How I would like to join in some of your mountain rambles and fishing excursions.

    Từ trong câu: excursion, fishing, like, join, mountain, fish

    Henry Wood, Edward Burton. Nguồn: Project Gutenberg #77430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This excursion was to be kept a secret, goodness knows why; but Soveral never would let one lady know about another.

    Từ trong câu: excursion, keep, secret, goodness, know, never, let, lady

    «Social Victorians/People/Pless», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263742 (bản sửa đổi 2780189). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They would be inexcusable in the days of cheap excursions to Paris and electric telegraphs beneath the billows of the Channel.

    Từ trong câu: inexcusable, day, cheap, excursion, electric, beneath, channel

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Downing feared once more that his venerable friend would start off on a reminiscent excursion of more general than particular interest.

    Từ trong câu: reminiscent, down, fear, once, friend, start, off, excursion

    Marie Belloc Lowndes, The Heart of Penelope. Nguồn: Project Gutenberg #52055. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng excursion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hunting excursion376 lần
  • fishing excursion274 lần
  • pedestrian excursion78 lần
  • boating excursion70 lần
  • nocturnal excursion71 lần
  • predatory excursion63 lần
  • shooting excursion139 lần
  • shopping excursion56 lần
  • day's excursion74 lần
  • aquatic excursion38 lần
  • holiday excursion71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excursion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excursion trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excursion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excursion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excursion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excursion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.