Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “excursion”
153 câu thật có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excursion nghĩa là chuyến tham quan. excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excursion
During adventurous trips or excursions, there is improved safety when people take part in the buddy system.
Từ trong câu: excursion, adventurous, trip, improve, safety, people, take, part
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251847 (bản sửa đổi 3484203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are three options do do an excursion using digital instruments.
Từ trong câu: excursion, option, use, digital, instrument
«ICT4 Elderly/Explore - into action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423429 (bản sửa đổi 3829450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now it was a half holiday, and there was a delightful excursion to the woods in prospect.
Từ trong câu: holiday, delightful, excursion, prospect, now, half, wood
Lady Barker, Stories about :. Nguồn: Project Gutenberg #76033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were several tempting excursions of two or three miles each, the most celebrated of which was to Lake Chuzenji, eight miles distant.
Từ trong câu: lake, distant, excursion, celebrate, tempt, eight, several, mile
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We deny not that there is something sprightly and vigorous, at the outset especially, in these break-of-day excursions.
Từ trong câu: outset, deny, something, vigorous, especially, break, day, excursion
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng excursion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excursion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excursion trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excursion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excursion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excursion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excursion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.