E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excursion”

153 câu thật có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excursion nghĩa là chuyến tham quan. excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excursion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then there came a brief excursion which may have illustrated his doubts about a career.

    Từ trong câu: excursion, come, brief, illustrate, doubt, career

    E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may consider shorter excursions as a vacation instead of a lifestyle.

    Từ trong câu: excursion, consider, short, vacation, instead, lifestyle

    «Van Dwelling/Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448152 (bản sửa đổi 4088965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An interesting excursion might be made on this subject, seemingly so far at variance with the conclusions of learned ethnographers.

    Từ trong câu: excursion, variance, interest, make, subject, far, conclusion, learn

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As American ladies have the reputation of being poor pedestrians, it may be of interest to add that ladies walked on all these excursions.

    Từ trong câu: pedestrian, lady, reputation, poor, interest, add, walk, excursion

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Years afterward, when pastor of Grace Church, and with the Sunday School on an excursion to Cape May, he saw a cornet lying on a bench on the pier.

    Từ trong câu: cornet, year, afterward, pastor, grace, church, sunday, school

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng excursion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hunting excursion376 lần
fishing excursion274 lần
pedestrian excursion78 lần
boating excursion70 lần
nocturnal excursion71 lần
predatory excursion63 lần
shooting excursion139 lần
shopping excursion56 lần
day's excursion74 lần
aquatic excursion38 lần
holiday excursion71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excursion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excursion trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excursion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excursion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excursion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excursion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.