Câu tiếng Anh có từ “excitedly”
116 câu thật có từ excitedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excitedly nghĩa là hào hứng. excitedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with excitement; in an excited manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excitedly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"They mustn't fire in that square," he said excitedly, "we're still mopping up there."
Từ trong câu: excitedly, fire, square, still, up
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But meanwhile Margery must not be allowed to return to her room," said Mabel excitedly.
Từ trong câu: excitedly, meanwhile, allow, return, room
Mary E. Ropes, Margie's venture. Nguồn: Project Gutenberg #73708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Put the helm hard up," continued the pilot excitedly, in a louder voice; "she mustn't shoot."
Từ trong câu: excitedly, put, helm, hard, up, continue, pilot, loud
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An hour afterwards I met the Kentuckian who excitedly informed me that the watch was not gold.
Từ trong câu: excitedly, hour, afterward, meet, inform, watch, gold
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It couldn’t have been far off,” said Terry excitedly.
Từ trong câu: excitedly, far, off
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ah! then it is as I said—you do not, you cannot care for him!” exclaimed Geneviève excitedly.
Từ trong câu: excitedly, can, care, exclaim, have
Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss DICKINSON (excitedly): It is not so, in anything like the same proportion; a drunken woman is a rare sight.
Từ trong câu: excitedly, miss, anything, like, proportion, woman, rare, sight
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't believe," she went on excitedly, "that Colonel Lapham has ever had anybody with him that he thought more of."
Từ trong câu: excitedly, believe, go, ever, anybody, think
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He was talking to me of a woman," she said excitedly to Clara, "who is never mentioned by decent people."
Từ trong câu: decent, mention, talk, woman, excitedly, never, people
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng excitedly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fitz excitedly | 39 lần |
| saxe excitedly | 25 lần |
| murray excitedly | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excitedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excitedly trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ excitedly hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excitedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excitedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excitedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excitedly: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.