Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excitedly”

130 câu thật có từ excitedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excitedly nghĩa là hào hứng. excitedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with excitement; in an excited manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excitedly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "But meanwhile Margery must not be allowed to return to her room," said Mabel excitedly.

    Từ trong câu: excitedly, meanwhile, allow, return, room

    Mary E. Ropes, Margie's venture. Nguồn: Project Gutenberg #73708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I am sorry, my dear, very sorry," cried the Rector, excitedly; "but it must be stopped.

    Từ trong câu: excitedly, sorry, dear, cry, stop

    George Manville Fenn, Eli's Children: The Chronicles of an Unhappy Family. Nguồn: Project Gutenberg #36642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No. But the man who did this must be found and punished," responded Lem Pawlett, excitedly.

    Từ trong câu: excitedly, man, find, punish, respond

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng excitedly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fitz excitedly39 lần
saxe excitedly25 lần
murray excitedly51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excitedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excitedly trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ excitedly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excitedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excitedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excitedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excitedly: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.