Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excitedly”

130 câu thật có từ excitedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excitedly nghĩa là hào hứng. excitedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with excitement; in an excited manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excitedly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "He has come," she said excitedly, appearing at Lucy's door.

    Từ trong câu: excitedly, door, appear, come

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We have taken a Russian harbour," he cried excitedly.

    Từ trong câu: excitedly, take, harbor, cry

    Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They've gone crazy in there!" he cried excitedly.

    Từ trong câu: excitedly, go, crazy, cry

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Aunt Jane has invited me to spend two months at Elmhurst" said Elizabeth, and passed the letter to her mother, who grabbed it excitedly.

    “Dì Jane đã mời con đến Elmhurst hai tháng,” Elizabeth nói và đưa lá thư cho mẹ cô, bà vui mừng cầm lấy nó.

    Từ trong câu: excitedly, aunt, invite, spend, month, pass, letter, mother

    L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces. Nguồn: Project Gutenberg #10123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng excitedly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fitz excitedly39 lần
saxe excitedly25 lần
murray excitedly51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excitedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excitedly trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ excitedly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excitedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excitedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excitedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excitedly: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.