Câu tiếng Anh có từ “euphoric”
34 câu thật có từ euphoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: euphoric nghĩa là hưng phấn, ngập tràn niềm vui sướng tột độ. euphoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or feeling intense excitement, elation, and happiness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ euphoric
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Smoking or eating the flower can make a person feel euphoric (very good) or sleepy.
Từ trong câu: euphoric, smoke, eat, flower, make, person, feel, good
«Cannabis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11424 (bản sửa đổi 11007481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Interacting with pets can cause euphoric feelings and eliminate feelings of anger, sadness, irritability and depression.
Từ trong câu: euphoric, interact, pet, cause, feel, eliminate, anger, sadness
«Motivation and emotion/Book/2013/Pet ownership and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151207 (bản sửa đổi 2223624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, extrinsic rewards such as money or your favourite sports team winning can elicit euphoric pleasure.
Từ trong câu: euphoric, example, reward, money, favorite, sport, team, win
«Motivation and emotion/Book/2018/Natural euphoria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238352 (bản sửa đổi 2638573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is because it can make a person euphoric.
Từ trong câu: euphoric, because, make, person
«Gamma-hydroxybutyric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77358 (bản sửa đổi 10235553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sustained aerobic exercise for a long period of time, like during a marathon, can be euphoric because of endorphins.
Từ trong câu: euphoric, sustain, exercise, long, period, time, like, marathon
«Physical Activity/Aerobic Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30117 (bản sửa đổi 4654474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Love is a euphoric feeling, of varying intensity, that can be felt towards almost anything in the right context.
Từ trong câu: euphoric, love, feel, vary, intensity, toward, almost, anything
«Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can either be extremely euphoric or particularly unpleasant.
Từ trong câu: euphoric, either, extremely, particularly, unpleasant
«Motivation and emotion/Book/2019/Ketamine and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252538 (bản sửa đổi 2623094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Low doses can cause a person to feel euphoric (very happy), relaxed, numb, detached from his own body, anxious, or confused.
Từ trong câu: euphoric, low, dose, cause, person, feel, happy, relax
«Phencyclidine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72093 (bản sửa đổi 10540560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These endorphins attach to the same brain receptors as opioid drugs, so they can cause the same euphoric effects as those drugs do.
Từ trong câu: euphoric, attach, brain, receptor, drug, cause, effect
«Euphoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213349 (bản sửa đổi 10799533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphoric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphoric trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ euphoric hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ euphoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphoric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphoric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphoric: can và could (9 câu), may và might (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.