E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “euphoric”

34 câu thật có từ euphoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: euphoric nghĩa là hưng phấn, ngập tràn niềm vui sướng tột độ. euphoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or feeling intense excitement, elation, and happiness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ euphoric

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Both wore street jackets and both men had the unmistakable air of euphoric calm that came within seconds of Alcorn's approach.

    Từ trong câu: euphoric, wear, street, jacket, man, unmistakable, air, calm

    Roger D. Aycock, Assignment's End. Nguồn: Project Gutenberg #32209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps you have felt the euphoric thrill of listening to your favourite music play during your morning workout.

    Từ trong câu: workout, euphoric, perhaps, feel, thrill, listen, favorite, music

    «Motivation and emotion/Book/2021/Pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276971 (bản sửa đổi 2740491). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphoric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphoric trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ euphoric hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ euphoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphoric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphoric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphoric: can và could (9 câu), may và might (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.