Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enzyme”

112 câu thật có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enzyme nghĩa là enzim. enzyme là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several complex proteins that are produced by cells and act as catalysts in specific biochemical reactions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enzyme

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In larger cells there may be a redistribution of enzyme-forming systems which give rise to polarization.

    Từ trong câu: enzyme, large, cell, form, system, give, rise

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This process may be sped up by an enzyme.

    Từ trong câu: enzyme, process, speed, up

    «AP Biology/Chemistry of Life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261664 (bản sửa đổi 2811114). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most importantly, they could use the model structure as a reference to determine the types of molecules that might block the enzyme.

    Quan trọng nhất, họ có thể sử dụng cấu trúc mô hình làm tài liệu tham khảo để xác định loại phân tử có thể chặn enzyme.

    Từ trong câu: enzyme, reference, molecule, importantly, block, use, model, structure

    «Structural Biochemistry/Proteins/X-ray Crystallography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173769 (bản sửa đổi 4531723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though it has been shown that lipase acts as a true catalyser, this may not hold for all, especially for proteolytic, enzymes.

    Từ trong câu: enzyme, though, show, act, true, hold, especially

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should also kill any salivary enzymes that may have collected on the reed while playing.

    Nó cũng sẽ tiêu diệt bất kỳ enzyme nước bọt nào có thể tích tụ trên cây sậy khi chơi.

    Từ trong câu: salivary, kill, enzyme, collect, reed, play

    «Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bile salt is capable of emulsifying fats and oils such that enzymes may break them down further.

    Muối mật có khả năng nhũ hóa chất béo và dầu để các enzym có thể phân hủy chúng thêm.

    Từ trong câu: emulsify, salt, capable, fat, oil, enzyme, break, down

    «Structural Biochemistry/Lipids/Waxes, Soaps, and Detergents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214499 (bản sửa đổi 4111578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Loosely bound coenzymes differ from substrates in that the same coenzymes may be used by different enzymes in order to bring about proper enzyme activity.

    Từ trong câu: substrate, loosely, bound, differ, use, different, enzyme, order

    «Structural Biochemistry/Enzyme/Cofactors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177220 (bản sửa đổi 3775532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng enzyme

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
restriction enzyme160 lần
digestive enzyme124 lần
enzyme substrate79 lần
allosteric enzyme37 lần
proteolytic enzyme34 lần
enzyme catalyzed23 lần
metabolizing enzyme22 lần
acyl enzyme22 lần
hydrolytic enzyme21 lần
pancreatic enzyme22 lần
lysosomal enzyme21 lần
enzyme inhibitors21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enzyme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enzyme trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enzyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enzyme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enzyme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enzyme: can và could (11 câu), Câu bị động có by (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.