Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enzyme”

112 câu thật có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ enzyme

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • One of the most common functions of enzyme is the ability to catalyze reactions.

    Từ trong câu: enzyme, reaction, common, function, ability

    «Structural Biochemistry/Catalysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215477 (bản sửa đổi 4339023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The active site is surrounded by amino acids that have the highest affinity to the enzyme that will carry out the reaction.

    Vị trí hoạt động được bao quanh bởi các axit amin có ái lực cao nhất với enzyme sẽ thực hiện phản ứng.

    Từ trong câu: enzyme, reaction, active, site, acid, amino, surround, high

    «Structural Biochemistry/Binding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215476 (bản sửa đổi 4092424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng enzyme

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
restriction enzyme160 lần
digestive enzyme124 lần
enzyme substrate79 lần
allosteric enzyme37 lần
proteolytic enzyme34 lần
enzyme catalyzed23 lần
metabolizing enzyme22 lần
acyl enzyme22 lần
hydrolytic enzyme21 lần
pancreatic enzyme22 lần
lysosomal enzyme21 lần
enzyme inhibitors21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enzyme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enzyme trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.