Câu tiếng Anh có từ “enzyme”
112 câu thật có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enzyme nghĩa là enzim. enzyme là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several complex proteins that are produced by cells and act as catalysts in specific biochemical reactions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enzyme
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The enzymes semen contains to penetrate the egg in a female will also attack the eye.
Từ trong câu: enzyme, contain, penetrate, egg, female, attack, eye
«Human penis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4465 (bản sửa đổi 10979890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a class, we will look at various aspects of this enzyme.
Từ trong câu: enzyme, class, look, various, aspect
«Applied Science BTEC Nationals/Scientific Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124560 (bản sửa đổi 3259439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To be able to possess naturally forming and special glycans will enable researches to study protein-glycan and enzyme-glycan interactions.
Từ trong câu: enzyme, able, possess, naturally, form, special, enable, research
«Structural Biochemistry/Carbohydrates/Glycans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244790 (bản sửa đổi 4113897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The active site is surrounded by amino acids that have the highest affinity to the enzyme that will carry out the reaction.
Vị trí hoạt động được bao quanh bởi các axit amin có ái lực cao nhất với enzyme sẽ thực hiện phản ứng.
Từ trong câu: enzyme, reaction, active, site, acid, amino, surround, high
«Structural Biochemistry/Binding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215476 (bản sửa đổi 4092424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most enzymes will not work unless the temperature and pH are just right.
Từ trong câu: ph, enzyme, work, unless, temperature, right
«Enzyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3922 (bản sửa đổi 10934904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng enzyme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| restriction enzyme | 160 lần |
| digestive enzyme | 124 lần |
| enzyme substrate | 79 lần |
| allosteric enzyme | 37 lần |
| proteolytic enzyme | 34 lần |
| enzyme catalyzed | 23 lần |
| metabolizing enzyme | 22 lần |
| acyl enzyme | 22 lần |
| hydrolytic enzyme | 21 lần |
| pancreatic enzyme | 22 lần |
| lysosomal enzyme | 21 lần |
| enzyme inhibitors | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enzyme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enzyme trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enzyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enzyme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enzyme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enzyme: can và could (11 câu), Câu bị động có by (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.