Câu tiếng Anh có từ “enzyme”
112 câu thật có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enzyme nghĩa là enzim. enzyme là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several complex proteins that are produced by cells and act as catalysts in specific biochemical reactions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enzyme
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For example, using chemistry, scientists can see how enzymes in our bodies help digest food.
Từ trong câu: enzyme, example, use, chemistry, scientist, see, body, help
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most importantly, they could use the model structure as a reference to determine the types of molecules that might block the enzyme.
Quan trọng nhất, họ có thể sử dụng cấu trúc mô hình làm tài liệu tham khảo để xác định loại phân tử có thể chặn enzyme.
Từ trong câu: enzyme, reference, molecule, importantly, block, use, model, structure
«Structural Biochemistry/Proteins/X-ray Crystallography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173769 (bản sửa đổi 4531723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The catastrophic effect that heat has on enzymes is one of the reasons animals die if exposed to high temperatures.
Từ trong câu: catastrophic, effect, heat, enzyme, reason, animal, die, expose
«Anatomy and Physiology of Animals/Chemicals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130354 (bản sửa đổi 4671606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The single strand break repair involves multiple enzymes that work together to get the job done.
Từ trong câu: strand, single, break, repair, involve, multiple, enzyme, work
«Structural Biochemistry/Polynucleotide Kinase/phosphatase: Its role in DNA repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281911 (bản sửa đổi 3119742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng enzyme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| restriction enzyme | 160 lần |
| digestive enzyme | 124 lần |
| enzyme substrate | 79 lần |
| allosteric enzyme | 37 lần |
| proteolytic enzyme | 34 lần |
| enzyme catalyzed | 23 lần |
| metabolizing enzyme | 22 lần |
| acyl enzyme | 22 lần |
| hydrolytic enzyme | 21 lần |
| pancreatic enzyme | 22 lần |
| lysosomal enzyme | 21 lần |
| enzyme inhibitors | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enzyme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enzyme trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enzyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enzyme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enzyme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enzyme: can và could (11 câu), Câu bị động có by (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.