Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enzyme”

112 câu thật có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enzyme nghĩa là enzim. enzyme là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several complex proteins that are produced by cells and act as catalysts in specific biochemical reactions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enzyme

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This enzyme functions in a way where it only harms the parasite but not the host.

    Từ trong câu: enzyme, parasite, function, way, harm, host

    «Structural Biochemistry/Enzyme/Suicide Inhibitors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177716 (bản sửa đổi 3555409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Enzymes are not only for breaking large chemicals into smaller chemicals.

    Từ trong câu: enzyme, break, large, chemical, small

    «Enzyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3922 (bản sửa đổi 10934904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is very rare for a person to not have sulfite oxidase, the enzyme that breaks down sulphur.

    Rất hiếm khi một người không có sulfite oxidase, loại enzyme phân hủy lưu huỳnh.

    Từ trong câu: enzyme, rare, person, break, down, sulphur

    «White wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212447 (bản sửa đổi 10982703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Though it has been shown that lipase acts as a true catalyser, this may not hold for all, especially for proteolytic, enzymes.

    Từ trong câu: enzyme, though, show, act, true, hold, especially

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most enzymes will not work unless the temperature and pH are just right.

    Từ trong câu: ph, enzyme, work, unless, temperature, right

    «Enzyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3922 (bản sửa đổi 10934904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Enzymes do not modify the equilibrium of a reaction.

    Từ trong câu: equilibrium, enzyme, modify, reaction

    «Biochemistry/Enzymes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21590 (bản sửa đổi 4339020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng enzyme

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
restriction enzyme160 lần
digestive enzyme124 lần
enzyme substrate79 lần
allosteric enzyme37 lần
proteolytic enzyme34 lần
enzyme catalyzed23 lần
metabolizing enzyme22 lần
acyl enzyme22 lần
hydrolytic enzyme21 lần
pancreatic enzyme22 lần
lysosomal enzyme21 lần
enzyme inhibitors21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enzyme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enzyme trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ enzyme hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enzyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enzyme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enzyme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enzyme: can và could (11 câu), Câu bị động có by (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.