Câu tiếng Anh có từ “envelope”
194 câu thật có từ envelope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: envelope nghĩa là phong bì. envelope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat (usually rectangular) container for a letter, thin package, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ envelope
After the protostar blows off the envelope, it will be visible.
Từ trong câu: envelope, blow, off, visible
«Pre-main-sequence star», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930958 (bản sửa đổi 8588952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Next you'll be saying the letter was in a registered envelope from California and was written in Cairo!" laughed Dick.
Từ trong câu: envelope, next, say, letter, register, write, laugh
Van Powell, The Haunted Hangar Sky Scouts/Air Mystery series #3. Nguồn: Project Gutenberg #57008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, the temporal envelope repetition rate will double.
Từ trong câu: temporal, hand, envelope, repetition, rate, double
«Sensory Systems/Auditory System/Pitch Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385742 (bản sửa đổi 3370542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And in addition, put in your return card order blank or envelope or whatever will serve best to bring the order.
Từ trong câu: addition, whatever, blank, serve, envelope, put, return, card
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Enlarged copy of picture will be sent on receipt of stamped addressed envelope.
Từ trong câu: receipt, copy, picture, send, stamp, address, envelope
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417836 (bản sửa đổi 4594994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here’s the plot: in our Holland box at the Post Office you’ll find an envelope addressed in my scribble.
Từ trong câu: scribble, plot, box, post, office, find, envelope, address
Dashiell Hammett, The Maltese falcon. Nguồn: Project Gutenberg #77600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Spiders made contact with electrical coating, which will be put inside the tube (glass envelope).
Từ trong câu: spider, make, contact, electrical, coat, put, inside, tube
«Television Manufacture and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119494 (bản sửa đổi 4585496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng envelope
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ envelope
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envelope trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ envelope hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ envelope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envelope gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envelope?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envelope: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.