E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “envelope”

194 câu thật có từ envelope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: envelope nghĩa là phong bì. envelope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat (usually rectangular) container for a letter, thin package, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ envelope

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Soldiers sometimes had the option of mailing blue envelopes, which denoted that their contents were harmless.

    Từ trong câu: envelope, soldier, sometimes, option, mail, blue, denote, content

    «World War I -- Life Histories/Section 018/Joseph Reed», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172020 (bản sửa đổi 1807970). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Two spent hulls, and an envelope in which they were in.

    Từ trong câu: envelope, hull, spend

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Squeeze the sides of the envelope together a little and then squint through from one hole to the other.

    Từ trong câu: squint, squeeze, side, envelope, together, little, hole

    Amy Bell Marlowe, A Little Miss Nobody; Or, With the Girls of Pinewood Hall. Nguồn: Project Gutenberg #24168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There was nothing but stock certificates in that envelope--and they can be reissued."

    Từ trong câu: reissue, nothing, stock, certificate, envelope

    H. Bedford-Jones, The Mardi Gras Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Peck opened the envelope and extracted a sheaf of currency.

    Từ trong câu: currency, sheaf, mr, open, envelope, extract

    Various, Hooded Detective, Volume III No. 2, January, 1942. Nguồn: Project Gutenberg #38466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The body is not a temporary habitation, like the envelope of a larva, but an integral part of man.

    Từ trong câu: integral, body, temporary, habitation, like, envelope, part, man

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng envelope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sealed envelope332 lần
envelope containing211 lần
envelope addressed281 lần
nuclear envelope108 lần
envelope sealed80 lần
tore the envelope95 lần
yellow envelope207 lần
stamped envelope53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ envelope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envelope trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ envelope hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ envelope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envelope gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envelope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envelope: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.