Câu tiếng Anh có từ “envelope”
277 câu thật có từ envelope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: envelope nghĩa là phong bì. envelope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat (usually rectangular) container for a letter, thin package, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ envelope
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Wondering what this particular note might be she tore open the envelope.
Từ trong câu: envelope, wonder, particular, note, tear, open
Joseph Crosby Lincoln, The Big Mogul. Nguồn: Project Gutenberg #68048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A medallion stamp cannot be accepted in pre-payment of postage if separated from the envelope of which it may have formed a part.
Từ trong câu: envelope, stamp, can, accept, pre, payment, postage, separate
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He tore the last envelope to pieces and stuffed the picture into his coat-pocket, little dreaming how much harm it might bring him.
Từ trong câu: envelope, stuffed, tear, last, piece, stuff, picture, coat
Kate Lee Ferguson, Cliquot: A Racing Story of Ideal Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #66587. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The envelope may help viruses avoid the host immune system.
Từ trong câu: immune, envelope, help, virus, avoid, host, system
«Capsid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447933 (bản sửa đổi 10940186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You may certainly require them to weave an envelope purse if you see fit.
Từ trong câu: purse, certainly, require, weave, envelope, see, fit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Weaving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102668 (bản sửa đổi 3250692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Letters and memos also require paper, stamps, and envelopes which can take time to sort and may be costly for a company.
Từ trong câu: memo, letter, require, paper, stamp, envelope, take, time
«Professional and Technical Writing/Letters of Request», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204707 (bản sửa đổi 4414103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng envelope
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ envelope
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envelope trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ envelope hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ envelope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envelope gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envelope?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envelope: Quá khứ đơn (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.