Câu tiếng Anh có từ “entity”
169 câu thật có từ entity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entity nghĩa là thực thể. entity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is perceived or known or inferred to have its own distinct existence (living or nonliving). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entity
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They might or might not be capable of isolation as definite entities.
Từ trong câu: entity, isolation, capable, definite
T. E. Thorpe, History of Chemistry, Volume 2 (of 2) From 1850 to 1910. Nguồn: Project Gutenberg #55631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These data entities may be grouped together to form structures.
Từ trong câu: entity, data, group, together, form, structure
«Programming Language Concepts Using C and C++/Data Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304874 (bản sửa đổi 4644432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But it may be said that all entities are material.
Từ trong câu: entity, material
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are there any means by which men may become eternal entities--as spirits and bodies inseparably connected--immortal individuals?
Từ trong câu: entity, immortal, mean, man, become, eternal, spirit, body
B. H. Roberts, Defense of the Faith and the Saints (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #52819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Realism to us may be conferred upon the most absolute non-entity, if we give it large thought space, and fear it.
Từ trong câu: entity, realism, absolute, non, give, large, think, space
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your entity menu might look different depending on what game you map for, but the highlighted entries should exist no matter what.
Từ trong câu: entity, menu, look, different, depend, game, map, highlight
«GtkRadiant/Entity Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168045 (bản sửa đổi 1371643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This ethereal entity is a more essential component of happiness than one might imagine from the extreme tenuity of the conditions of its existence.
Thực thể thanh tao này là một thành phần thiết yếu của hạnh phúc hơn những gì người ta có thể tưởng tượng từ những điều kiện tồn tại cực kỳ mong manh của nó.
Từ trong câu: entity, essential, component, happiness, imagine, extreme, condition, existence
Charles Egbert Craddock, The Phantoms of the Foot-Bridge, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36771. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng entity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intelligible entity | 51 lần |
| governmental entity | 29 lần |
| corporate entity | 32 lần |
| separate entity | 113 lần |
| legal entity | 88 lần |
| commercial entity | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entity trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ entity hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entity: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.