Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “entity”

168 câu thật có từ entity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entity nghĩa là thực thể. entity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is perceived or known or inferred to have its own distinct existence (living or nonliving). Xem trang từ điển đầy đủ

  • We have before us not a simple political or racial entity, but, to an eminent degree, "a spiritual people."

    Từ trong câu: entity, racial, simple, political, eminent, degree, spiritual, people

    Simon Dubnow, Jewish History : An Essay in the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #7836. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are a myriad of people and entities that seek to change the situation.

    Từ trong câu: myriad, people, entity, seek, change, situation

    «Development Cooperation Handbook/Interviews/Vincenzo Pira/Interview on the MDGs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280607 (bản sửa đổi 4383795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cooperation activities are better done by entities that are closer to the daily life of beneficiaries.

    Hoạt động hợp tác được thực hiện tốt hơn bởi các đơn vị gần gũi hơn với đời sống thường ngày của người hưởng lợi.

    Từ trong câu: beneficiary, cooperation, activity, better, entity, close, daily, life

    «Development Cooperation Handbook/Local Authorities and Civil Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278424 (bản sửa đổi 2580079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While corporations are perhaps the archetype of a business entity, they are by no means the only way to form a business.

    Từ trong câu: archetype, corporation, perhaps, business, entity, mean, way, form

    «US Corporate Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52372 (bản sửa đổi 3215171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Destruction of malicious communications and surrender of copies to relevant entities.

    Từ trong câu: surrender, malicious, destruction, communication, copy, relevant, entity

    «United Kingdom Law/Reform/Draft Communications Bill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167712 (bản sửa đổi 2722203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Materialism is the philosophical belief that the world is made of material, and that there are no other types of entity (things).

    Từ trong câu: materialism, philosophical, belief, world, make, material, type, entity

    «Materialism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28910 (bản sửa đổi 9385548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng entity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entity trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ entity hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entity: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.