Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “entity”
168 câu thật có từ entity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entity nghĩa là thực thể. entity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is perceived or known or inferred to have its own distinct existence (living or nonliving). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entity
These appear to be like any other ninety-second television spot, but are produced by companies and government entities.
Từ trong câu: ninety, appear, like, second, television, spot, produce, company
«Professionalism/Jane Akre, Steve Wilson, and Posilac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360430 (bản sửa đổi 3123013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng entity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- intelligible entity51 lần
- governmental entity29 lần
- corporate entity32 lần
- separate entity113 lần
- legal entity88 lần
- commercial entity51 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entity trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ entity hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entity: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.