Câu tiếng Anh có từ “engulf”
116 câu thật có từ engulf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engulf nghĩa là nhấn chìm. engulf là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engulf
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The fire engulfed the entire second floor and left nothing of the Essex County building.
Từ trong câu: engulf, fire, entire, second, floor, leave, nothing, county
«Two-story building in Lynn, Massachusetts catches fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17600 (bản sửa đổi 4811678). · English Wikinews · CC BY 2.5
For the dead Night had engulfed it; all was gone, vanished as if it had not been.
Từ trong câu: engulf, dead, night, go, vanish
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once engulfed in the house of mourning it was but too likely that he would not emerge for many days.
Từ trong câu: engulf, once, house, mourn, likely, emerge, many, day
Anne Douglas Sedgwick, Adrienne Toner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42428. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Great waves engulfed me, but I was not drawn toward the ship, so that I believe there was little suction.
Từ trong câu: engulf, great, wave, draw, toward, ship, believe, little
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ties of race and kindred had engulfed them in a war which was not for their own cause, and the brunt of which they had borne for ten weeks.
Từ trong câu: engulf, tie, race, war, cause, ten, week
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Launched into a dark shoreless sea of Pyrrhonism, what would remain for us but to sail aimless, hopeless; or make madly merry, while the devouring Death had not yet engulfed us?
Từ trong câu: engulf, aimless, launch, dark, sea, remain, sail, hopeless
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engulf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engulf trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ engulf hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engulf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engulf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engulf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engulf: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.