Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engulf”

117 câu thật có từ engulf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engulf nghĩa là nhấn chìm. engulf là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engulf

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It used historical examples to illustrate how one culture can engulf another and cause identity shifts.

    Từ trong câu: engulf, use, historical, example, illustrate, culture, another, cause

    «Past LSAT Explained/PrepTest 50», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133534 (bản sửa đổi 3340407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Unlike primary endosymbiosis, the engulfed cell cannot leave the larger cell and return to its original state.

    Từ trong câu: engulf, unlike, primary, cell, can, leave, large, return

    «Evolutionary Biology/Secondary endosymbiosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282023 (bản sửa đổi 4327151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a moment, and how no one could tell, the young prince was engulfed in the waves.

    Từ trong câu: engulf, moment, tell, young, prince, wave

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cells can use their cell membranes to engulf a particle and bring it inside the cell.

    Từ trong câu: membrane, engulf, cell, use, particle, bring, inside

    «IB Biology/Option H - Further Human Physiology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182386 (bản sửa đổi 4667877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can be easy to become too engulfed in the daily ongoings at the nursing home.

    Từ trong câu: ongoing, engulf, easy, become, daily, nurse, home

    «Nursing Home Social Services Reference/Self Care Intro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481434 (bản sửa đổi 4622129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engulf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engulf trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ engulf hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engulf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engulf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engulf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engulf: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.