Câu tiếng Anh có từ “engulf”
116 câu thật có từ engulf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engulf nghĩa là nhấn chìm. engulf là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engulf
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If the larger cell dies the engulfed cell may leave the remains of the larger cell in order to survive.
Từ trong câu: engulf, large, cell, die, leave, remain, order, survive
«Evolutionary Biology/Primary endosymbiosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282003 (bản sửa đổi 4110397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engulf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engulf trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ engulf hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engulf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engulf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engulf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engulf: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.