E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engulf”

114 câu thật có từ engulf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engulf nghĩa là nhấn chìm. engulf là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engulf

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To relieve our society of the materialistic nature in which it is engulfed, people must follow the steps of sustainability.

    Từ trong câu: engulf, relieve, society, materialistic, nature, people, follow, step

    «Introduction to Sociology/Human Ecology and Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43251 (bản sửa đổi 3655344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Immediately they were engulfed—overwhelmed in the maelstrom of cloud and wind and rain.

    Từ trong câu: maelstrom, immediately, engulf, overwhelm, cloud, wind, rain

    J. B. Naylor, The Little Green Goblin. Nguồn: Project Gutenberg #61441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More than one little home have I seen engulfed in this maelstrom.

    Từ trong câu: maelstrom, little, home, see, engulf

    John Philip Quinn, Fools of Fortune; or, Gambling and Gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #58280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engulf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engulf trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ engulf hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engulf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engulf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engulf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engulf: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.