Câu tiếng Anh có từ “embarrassment”
225 câu thật có từ embarrassment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassment nghĩa là bối rối. embarrassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the shame you feel when your inadequacy or guilt is made public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassment
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He never flinched once, and there was not the smallest embarrassment in his look or manner.
Từ trong câu: embarrassment, never, once, small, look, manner
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She hesitated, and there was a novel confession of embarrassment in her mantling colour and down-spread lashes.
Từ trong câu: embarrassment, confession, colour, hesitate, novel, color, down, spread
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a silence, on her part of some embarrassment.
Từ trong câu: embarrassment, silence, part
Jessie Fothergill, Oriole's daughter, a novel, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a pause; and Astræa, who had more courage under the embarrassment than I could command, was the first to speak.
Từ trong câu: embarrassment, pause, courage, command, first, speak
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There is the other embarrassment, then,” pursued Theron, diffidently, “that Father Forbes is a vastly broader and deeper scholar--in all these matters--than I am.
Từ trong câu: scholar, embarrassment, pursue, father, broad, deep, matter
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further, there was no embarrassment of multitudinous assorted knives and forks and spoons.
Từ trong câu: spoon, fork, embarrassment, further, knife
Arnold Bennett, Paris Nights, and Other Impressions of Places and People. Nguồn: Project Gutenberg #55116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was sometimes a contraction of embarrassment and self consciousness all over his big body, which made him awkward—likely to stumble, to kick up rugs, or to knock over chairs.
Từ trong câu: stumble, contraction, sometimes, embarrassment, self, consciousness, big, body
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng embarrassment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassment trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ embarrassment hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassment: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.