Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embarrassment”

225 câu thật có từ embarrassment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embarrassment nghĩa là bối rối. embarrassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the shame you feel when your inadequacy or guilt is made public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embarrassment

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng embarrassment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pecuniary embarrassment222 lần
evident embarrassment188 lần
financial embarrassment94 lần
vicarious embarrassment47 lần
momentary embarrassment76 lần
temporary embarrassment78 lần
slight embarrassment166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassment trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ embarrassment hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embarrassment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassment: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.