E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embarrassment”

150 câu thật có từ embarrassment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embarrassment nghĩa là bối rối. embarrassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the shame you feel when your inadequacy or guilt is made public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embarrassment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The presence of this force on our right was an embarrassment, and might at a critical moment become a menace.

    Từ trong câu: menace, embarrassment, presence, force, right, critical, moment, become

    William, Sir Maxwell, From the Yalu to Port Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #76216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The least artifice was an embarrassment which would have spoiled him, because it would have altered his clear view of things.

    Từ trong câu: artifice, least, embarrassment, spoil, because, alter, clear, view

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I had a feeling of embarrassment and of wrath, which banished all the pleasurable sensations of a moment before.

    Nhưng tôi có một cảm giác bối rối và phẫn nộ, điều đó xua tan mọi cảm giác dễ chịu vừa rồi.

    Từ trong câu: pleasurable, banish, feel, embarrassment, sensation, moment

    Paul de Kock, Frédérique, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #38331. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This feature acts as a great deterrent to avoid unnecessary embarrassment for users from their friends.

    Từ trong câu: deterrent, feature, act, great, avoid, unnecessary, embarrassment, user

    «Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng embarrassment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pecuniary embarrassment222 lần
evident embarrassment188 lần
financial embarrassment94 lần
vicarious embarrassment47 lần
momentary embarrassment76 lần
temporary embarrassment78 lần
slight embarrassment166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassment trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ embarrassment hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embarrassment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassment: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.