E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “done”

66 câu thật có từ done hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: done nghĩa là xong. done là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having finished or arrived at completion. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The lines are such that friction is done away with, and driven through the water by good men, it is the most graceful craft afloat.

    Từ trong câu: graceful, friction, craft, line, most, away, water, drive

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such pastimes could have done no harm, according to M. Colmache; and were obviously inadequate to the production of a revolution--and such a revolution!

    Từ trong câu: inadequate, obviously, revolution, such, could, harm, production, accord

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the eastern side, toward the Pretorian Camp, war had done its most destructive work.

    Từ trong câu: camp, war, toward, destructive, its, side, had, eastern

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the time comes in the autumn for taking them in doors, the work can be done in half the time.

    Từ trong câu: can, half, autumn, come, when, door, take, them

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These people, before he has done with them, get hold of our sympathies, while the author keeps perennially fresh his enjoyment of human follies.

    Từ trong câu: hold, keep, enjoyment, author, fresh, folly, sympathy, human

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hour calls for fact, not fancy--for flesh-and-blood examples of what has been done by the young manhood of the country.

    Từ trong câu: example, flesh, fact, call, blood, country, young, fancy

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ done

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ done trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ done hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ done xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ done gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ done?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ done: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.