Câu tiếng Anh có từ “done”
264 câu thật có từ done hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: done nghĩa là xong. done là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having finished or arrived at completion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ done
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
To have done so he must have lived in the sixth century.
Từ trong câu: done, live, century
Magnus Maclean, The literature of the Celts. Nguồn: Project Gutenberg #76961. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I make out now what he must have done at school.”
Từ trong câu: done, make, out, now, school
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She sha'n't tell people that she has to live like a pauper because I have done nothing for her!
Từ trong câu: done, not, tell, people, live, like, because, nothing
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All must be done in broad daylight—all but the work I had to do in the apartment beneath the building.
Từ trong câu: apartment, daylight, done, broad, work, beneath, build
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be done by us alone and in our own way.”
Từ trong câu: must, us, way, alone, done
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a man-sized job and Skeeter Bill was no horny-handed toiler, but the work must be done.
Từ trong câu: man, do, job, hand, bill, work, done, size
W. C. Tuttle, The spark of Skeeter Bill. Nguồn: Project Gutenberg #78698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must give me a power of attorney ere you start to-night, and then be done with me trenchantly until better days.’
Từ trong câu: attorney, until, day, start, power, better, done, give
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In many villages this had to be done by the Churchwardens and Overseers meeting after service in the Church on Sunday afternoons.
Từ trong câu: afternoon, service, meeting, overseer, sunday, church, village, meet
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ done
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ done trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ done hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ done xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ done gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ done?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ done: Câu phủ định (74 câu), Hiện tại hoàn thành (67 câu), Quá khứ đơn (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.