Câu tiếng Anh có từ “documentation”
98 câu thật có từ documentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: documentation nghĩa là tài liệu. documentation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirmation that some fact or statement is true through the use of documentary evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ documentation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You might want to check 'Documentation' (at the beginning of the list).
Từ trong câu: documentation, want, check, begin, list
«WebObjects/Web Applications/Deployment/Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76588 (bản sửa đổi 4535474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although citations and documentation can be confusing, it is not as complicated as one might think.
Từ trong câu: documentation, citation, although, confuse, complicate, think
«Basic Writing/Investigative writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111798 (bản sửa đổi 4091226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some organizations may require additional documentation to confirm proof of status.
Từ trong câu: documentation, organization, require, additional, confirm, proof, status
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 67-68 - Decisions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412662 (bản sửa đổi 4611952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the documentation is unavailable then it may be possible to access it on the internet.
Từ trong câu: unavailable, documentation, possible, access, internet
«Bicycles/Maintenance and Repair/Derailleurs/Rear Derailleur Adjustment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196622 (bản sửa đổi 4659782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Plus, documentation may expose some functions or objects as being overly difficult for reuse.
Từ trong câu: overly, plus, documentation, expose, function, object, difficult
«Parrot Virtual Machine/HLL Interoperation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168122 (bản sửa đổi 3081074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Advanced documentation may include tracking locomotive maintenance cycles, shed transfers, repaint schemes, or consist variations over time.
Từ trong câu: repaint, advance, documentation, include, track, locomotive, maintenance, cycle
«Indian Railways/Railfanning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485750 (bản sửa đổi 4671895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, copyrighting language documentations accidentally might restrict many native speakers to access.
Từ trong câu: accidentally, restrict, however, copyright, language, documentation, many, native
«OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This may be acceptable in one-off, small-scale documentation scenarios, but less likely to be so in enterprise level modernization efforts.
Từ trong câu: modernization, acceptable, off, small, scale, documentation, scenario, less
«Business Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178738 (bản sửa đổi 3462025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng documentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ documentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ documentation trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ documentation hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ documentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ documentation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ documentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ documentation: can và could (14 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.