Câu tiếng Anh có từ “documentation”
98 câu thật có từ documentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: documentation nghĩa là tài liệu. documentation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirmation that some fact or statement is true through the use of documentary evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ documentation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It turns out that he didn’t so much read any of my documentation as he just glanced at it.
Từ trong câu: documentation, turn, out, much, read, glance
«Technical writing/Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38265 (bản sửa đổi 2833471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Although he wrote when standards of documentation were lax and relied to an extent upon local legendry as related by aged residents, Meginness' views have a general validity.
Từ trong câu: documentation, although, write, standard, rely, extent, local, relate
George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With the intention of documenting myself--in those days I shared Hugo’s enthusiasm for sociological documentation--I questioned her about the theatre.
Từ trong câu: theatre, myself, documentation, intention, theater, enthusiasm, document, day
Edmund Wilson, I thought of Daisy. Nguồn: Project Gutenberg #78785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng documentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ documentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ documentation trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ documentation hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ documentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ documentation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ documentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ documentation: can và could (14 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.