Câu tiếng Anh có từ “dissection”
97 câu thật có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissection nghĩa là mổ xẻ. dissection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cutting so as to separate into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissection
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is that incapacity has made me give up dissection and microscopic work.
Từ trong câu: dissection, make, give, up, microscopic, work
Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #5799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Have you ever thought in your dissection of this matter of how I have suffered for you?
Từ trong câu: dissection, ever, think, matter, suffer
William T. Hamilton, The Three Stages of Clarinda Thorbald. Nguồn: Project Gutenberg #62062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once you have watched both videos (Anatomy of the Eye and Cow's Eye Dissection), answer the questions below.
Từ trong câu: dissection, once, watch, video, eye, answer, question, below
«Human vision and function/Part 1: How the eye works/1.2 Anatomy of the eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156684 (bản sửa đổi 1819023). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All these things I have noted in the numerous careful dissections of aborted ova which I have made.
Từ trong câu: dissection, thing, note, numerous, careful, make
William Harvey, The Works of William Harvey M.D. Translated from the Latin with a life of the author. Nguồn: Project Gutenberg #58857. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That has been proved by dissection of stomach and crop.
Từ trong câu: dissection, prove, stomach, crop
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dissections have been done in schools for many years.
Từ trong câu: dissection, school, many, year
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Teacher Replacement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123013 (bản sửa đổi 1729655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
J.B. discovers half the students have never done a dissection in real life before, much less used this online tool.
Từ trong câu: dissection, discover, half, student, never, real, life, much
«Instructional design/Learner analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=209391 (bản sửa đổi 1879011). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dissection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aortic dissection | 13 lần |
| virtual dissection | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissection trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissection: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.