Câu tiếng Anh có từ “dissection”
95 câu thật có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissection nghĩa là mổ xẻ. dissection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cutting so as to separate into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissection
He was one of the first of the Florentines to adopt an oil medium, and the first (says Vasari) who had recourse to the dissection of the dead subject.
Từ trong câu: dissection, first, adopt, oil, medium, recourse, dead, subject
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sexes so closely assimilate in colour and markings that they are only to be distinguished by dissection.
Từ trong câu: assimilate, dissection, sex, closely, color, mark, distinguish
John Gould, The Birds of Australia, Vol. 2 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #60302. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- aortic dissection13 lần
- virtual dissection61 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissection trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissection: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.