E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissection”

95 câu thật có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissection nghĩa là mổ xẻ. dissection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cutting so as to separate into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In dissection it will be found to lie over and hide the dorsal-ward sweep of the aortic arch.

    Từ trong câu: dissection, find, lie, hide, ward, sweep, arch

    H. G. Wells, Text Book of Biology, Part 1: Vertebrata. Nguồn: Project Gutenberg #21781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dissection of a caterpillar a few days before the final moult is due will show that the changes are already going on.

    Từ trong câu: dissection, day, final, due, show, change, already, go

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There will be nothing of any use to you here, doctor, in the way of dissection, for the flesh is one mass of decay.

    “Bác sĩ ơi, ở đây sẽ chẳng có ích gì cho ông bằng cách mổ xẻ, vì thịt là một khối thối rữa.

    Từ trong câu: dissection, nothing, use, doctor, way, flesh, mass, decay

    Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will consist of just so much mental dissection as may be needful to show, first, a structural law of our inward nature, and, secondly, to illustrate its workings and effects.

    Từ trong câu: dissection, consist, much, mental, show, first, structural, law

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dissection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • aortic dissection13 lần
  • virtual dissection61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissection trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissection: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.