Câu tiếng Anh có từ “dissection”
95 câu thật có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissection nghĩa là mổ xẻ. dissection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cutting so as to separate into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissection
In biology, Aristotle studied sea animals and did some of the first dissections (cutting open bodies to learn how they work).
Từ trong câu: dissection, biology, study, sea, animal, first, cut, open
«Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, like most educational resources, virtual dissections present certain obstacles that need to be considered.
Tuy nhiên, giống như hầu hết các tài nguyên giáo dục, việc mổ xẻ ảo đưa ra những trở ngại nhất định cần được xem xét.
Từ trong câu: virtual, dissection, however, like, educational, resource, present, certain
«Technology Integration In K12 Education/Technology in an Interactive Science Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244399 (bản sửa đổi 4412661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dissection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- aortic dissection13 lần
- virtual dissection61 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissection trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissection: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.