Câu tiếng Anh có từ “dissection”
97 câu thật có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissection nghĩa là mổ xẻ. dissection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cutting so as to separate into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissection
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This may be made by transfixion at its base, but is better obtained by dissection from without.
Từ trong câu: dissection, make, base, better, obtain
Joseph Bell, A Manual of the Operations of Surgery For the Use of Senior Students, House Surgeons, and Junior Practitioners. Nguồn: Project Gutenberg #24564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That has been proved by dissection of stomach and crop.
Từ trong câu: dissection, prove, stomach, crop
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The structure is investigated by dissection, and microscopic examination.
Từ trong câu: dissection, structure, investigate, microscopic, examination
«Zoology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=954 (bản sửa đổi 10480768). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are some students who are disturbed by dissection.
Từ trong câu: dissection, student, disturb
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Teacher Replacement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123013 (bản sửa đổi 1729655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
True science is mystic, and must reveal God interiorly; but true science can scarcely be attained by guesses or dissection.
Từ trong câu: dissection, true, science, reveal, god, scarcely, attain, guess
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sexes so closely assimilate in colour and markings that they are only to be distinguished by dissection.
Từ trong câu: assimilate, dissection, sex, closely, color, mark, distinguish
John Gould, The Birds of Australia, Vol. 2 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #60302. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aortic dissection | 13 lần |
| virtual dissection | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissection trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissection: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.