Câu tiếng Anh có từ “dissection”
97 câu thật có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissection nghĩa là mổ xẻ. dissection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cutting so as to separate into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissection
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All that he knew may have been known, and probably was known, without dissection....
Từ trong câu: dissection, know, probably
Thomas Henry Huxley, Science and Culture, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #52344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may be made by transfixion at its base, but is better obtained by dissection from without.
Từ trong câu: dissection, make, base, better, obtain
Joseph Bell, A Manual of the Operations of Surgery For the Use of Senior Students, House Surgeons, and Junior Practitioners. Nguồn: Project Gutenberg #24564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The general internal structure of an anemone may be made out by simple dissections, and the examination conducted with the specimen submerged in water.
Từ trong câu: dissection, general, internal, structure, make, out, simple, examination
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But whatever be the nature of the substance on which the dissection is made, its colour may be regulated according to that of the object.
Từ trong câu: dissection, whatever, nature, substance, make, color, regulate, accord
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will consist of just so much mental dissection as may be needful to show, first, a structural law of our inward nature, and, secondly, to illustrate its workings and effects.
Từ trong câu: dissection, consist, much, mental, show, first, structural, law
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The internal anatomy, I may remark here, as dissection has since shown, was almost equally simple.
Từ trong câu: internal, may, equally, show, since, dissection, simple, remark
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aortic dissection | 13 lần |
| virtual dissection | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissection trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissection: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.