Câu tiếng Anh có từ “dissection”
95 câu thật có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissection nghĩa là mổ xẻ. dissection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cutting so as to separate into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissection
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We give the "Refutation" which is a clever dissection of the subject.
Từ trong câu: dissection, give, clever, subject
Julia Keese Colles, Authors and Writers Associated with Morristown With a Chapter on Historic Morristown. Nguồn: Project Gutenberg #37834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All these things I have noted in the numerous careful dissections of aborted ova which I have made.
Từ trong câu: dissection, thing, note, numerous, careful, make
William Harvey, The Works of William Harvey M.D. Translated from the Latin with a life of the author. Nguồn: Project Gutenberg #58857. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But whatever be the nature of the substance on which the dissection is made, its colour may be regulated according to that of the object.
Từ trong câu: dissection, whatever, nature, substance, make, color, regulate, accord
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The linen which had been employed in the dissection of the body, though stained with blood, was eagerly seized, torn in pieces, and distributed among the bystanders.
Từ trong câu: dissection, linen, employ, body, though, stain, blood, eagerly
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fisher fell desperately ill in consequence of a fever brought on at a dissection, from which he narrowly escaped with life; the fever left him helpless and incapable of exertion.
Từ trong câu: dissection, fall, desperately, ill, consequence, fever, bring, narrowly
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aortic dissection | 13 lần |
| virtual dissection | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissection trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ dissection hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissection: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.