Câu tiếng Anh có từ “dismally”
63 câu thật có từ dismally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dismally nghĩa là ảm đạm. dismally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerless manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dismally
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The church-bells never sounded more dismally over Edinburgh than that gray forenoon.
Từ trong câu: dismally, church, bell, never, sound, gray
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Not that I could have told her anything consoling," said the Marquis dismally.
Từ trong câu: dismally, console, tell, anything
D. K. Broster, Sir Isumbras at the Ford. Nguồn: Project Gutenberg #65039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Dismally so,” said he; “and I—well, I never want to talk seriously in hot weather.
Từ trong câu: dismally, hot, talk, seriously, weather, well, never, want
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And after all, poor Fred’s courtship hangs on hand dismally, and may never come to anything.
Từ trong câu: dismally, poor, hang, hand, never, come, anything
M. E. Braddon, Dead men's shoes, vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disadvantage of the possession of too strait a conscience in politics was never more dismally illustrated.
Từ trong câu: dismally, disadvantage, possession, strait, conscience, politics, never, illustrate
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, I never expected to die this way,” he added, dismally.
Từ trong câu: dismally, never, expect, die, way, add
Horatio, Jr. Alger, Andy Gordon; Or, The Fortunes of A Young Janitor. Nguồn: Project Gutenberg #52097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But you won’t do anything dreadful; you are dismally inoffensive.
Từ trong câu: dismally, anything, dreadful
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wouldn’t it be fun?” answered Jo, yawning dismally.
Từ trong câu: dismally, fun, answer
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It does seem as if it was the end of everything, doesn’t it?” she said dismally.
Từ trong câu: does, dismally, seem, end, everything
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, not to mention his clothes, which had seen three months’ service in mire and dust, and his thick uncombed hair, the surface of his face and hands was dismally beclouded.
Từ trong câu: surface, dismally, therefore, mention, clothes, see, month, service
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dismally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| howled dismally | 71 lần |
| creaked dismally | 16 lần |
| howling dismally | 39 lần |
| moaned dismally | 22 lần |
| groaned dismally | 38 lần |
| howls dismally | 9 lần |
| howl dismally | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismally trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ dismally hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dismally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismally: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.