Câu tiếng Anh có từ “dismally”
58 câu thật có từ dismally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dismally nghĩa là ảm đạm. dismally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerless manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dismally
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He felt frightened at first, for the wind moaned dismally over the empty fields, and he was cold and hungry, and more alone than he had ever felt before.
Từ trong câu: dismally, feel, frighten, first, wind, empty, field, cold
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dismally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| howled dismally | 71 lần |
| creaked dismally | 16 lần |
| howling dismally | 39 lần |
| moaned dismally | 22 lần |
| groaned dismally | 38 lần |
| howls dismally | 9 lần |
| howl dismally | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismally trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ dismally hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dismally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismally: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.