E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dismally”

51 câu thật có từ dismally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dismally nghĩa là ảm đạm. dismally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerless manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dismally

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The little boys woke up, heard what was most likely in store for them on the last day, and sat with eyes wide open dismally surveying the prospect.

    Từ trong câu: dismally, little, boy, wake, up, hear, likely, store

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dismally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
howled dismally71 lần
creaked dismally16 lần
howling dismally39 lần
moaned dismally22 lần
groaned dismally38 lần
howls dismally9 lần
howl dismally18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismally trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ dismally hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dismally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismally: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.