Câu tiếng Anh có từ “dismally”
66 câu thật có từ dismally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dismally nghĩa là ảm đạm. dismally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerless manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dismally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At times he would stop and howl dismally for some one to come and help him.
Từ trong câu: dismally, time, stop, come, help
Warren H. Miller, Red Mesa. Nguồn: Project Gutenberg #73274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wouldn’t it be fun?” answered Jo, yawning dismally.
Từ trong câu: dismally, fun, answer
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shrilling voices of the people at home would pipe dismally for a time, but various generals were usually compelled to listen to these ditties.
Từ trong câu: pipe, dismally, voice, people, home, time, various, general
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dismally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| howled dismally | 71 lần |
| creaked dismally | 16 lần |
| howling dismally | 39 lần |
| moaned dismally | 22 lần |
| groaned dismally | 38 lần |
| howls dismally | 9 lần |
| howl dismally | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismally trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ dismally hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dismally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismally: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.