E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disc”

197 câu thật có từ disc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disc nghĩa là đĩa. disc là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording consisting of a disk with a continuous groove. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disc

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The lurid disc of the sun wheeled slowly down to the western horizon.

    Từ trong câu: disc, lurid, sun, wheel, slowly, down, western, horizon

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally male specimens of the second brood have two black spots on the disc of the wing.

    Từ trong câu: disc, occasionally, male, specimen, second, brood, black, spot

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Archival discs and some professional audio discs use a gold top layer.

    Từ trong câu: archival, disc, professional, audio, use, gold, top, layer

    «CD-R», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33222 (bản sửa đổi 11010244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each disc was released in the artist's country of residence: there are no reissues or computer copies in the selection.

    Từ trong câu: reissue, disc, release, country, residence, computer, copy, selection

    «Exhibition featuring ethnic music from around the world opens in Crimea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2994135 (bản sửa đổi 5025857). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Verbatim uses phthalocyanine dye on some discs, and AZO dye on others.

    Từ trong câu: verbatim, use, dye, disc, other

    «CD-R», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33222 (bản sửa đổi 11010244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nonchalantly, Bukal threw them a salute, and brought the disc round in a lazy, climbing spiral.

    Từ trong câu: nonchalantly, spiral, throw, bring, disc, round, lazy, climb

    Dwight V. Swain, Planet of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #66328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The contests are: agility trial, disc competition and obedience trial.

    Từ trong câu: agility, obedience, contest, trial, disc, competition

    «Nintendogs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24696 (bản sửa đổi 10090091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lunar disc110 lần
optical disc101 lần
compact disc127 lần
horny disc46 lần
disc jockey53 lần
sun's disc52 lần
disc golf44 lần
moon's disc30 lần
disc herniation24 lần
dvd disc26 lần
intervertebral disc15 lần
disc cd22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disc trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ disc hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disc gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), There is và there are (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.