Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disc”

233 câu thật có từ disc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disc nghĩa là đĩa. disc là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording consisting of a disk with a continuous groove. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disc

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Otherwise the job may impact disc access performance.

    Từ trong câu: disc, otherwise, job, impact, access, performance

    «UNIX Computing Security/UNIX filesystem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48140 (bản sửa đổi 3683478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The variously flowered capitula, whose normal tubular disc-flowers have been changed to ligulate flowers, may be termed “double flowers.”

    Từ trong câu: disc, disk, flower, normal, change, term, double

    Eugenius Warming, A handbook of systematic botany. Nguồn: Project Gutenberg #68580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be remembered that an inexperienced observer of the sun might readily mistake a spot of unusual roundness and darkness for a planet's disc.

    Từ trong câu: disc, disk, inexperience, inexperienced, remember, observer, sun, readily

    Richard A. Proctor, Rough Ways Made Smooth: A series of familiar essays on scientific subjects. Nguồn: Project Gutenberg #54557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some large nightclubs may hire disc jockeys (DJs) to work in the club every week as employees.

    Từ trong câu: dj, large, nightclub, hire, disc, work, club, every

    «Nightclub», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14047 (bản sửa đổi 9875256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lunar disc110 lần
optical disc101 lần
compact disc127 lần
horny disc46 lần
disc jockey53 lần
sun's disc52 lần
disc golf44 lần
moon's disc30 lần
disc herniation24 lần
dvd disc26 lần
intervertebral disc15 lần
disc cd22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disc trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ disc hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disc gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.