Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disc”

233 câu thật có từ disc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disc nghĩa là đĩa. disc là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording consisting of a disk with a continuous groove. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disc

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is the longest music track included on the disc.

    Từ trong câu: disc, long, music, track, include

    «Guqin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23826 (bản sửa đổi 10849165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Moving the discs lying on the biggest one onto the second peg.

    Từ trong câu: peg, move, disc, lie, big, second

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Problem Solving from an Evolutionary Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72178 (bản sửa đổi 4641350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As such, optical discs have the most reliability for archival storage, and hard disks are the most suitable for routine short-term backups.

    Từ trong câu: archival, optical, disc, reliability, storage, hard, disk, suitable

    «Backup», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251607 (bản sửa đổi 2689122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Shifting the biggest disc to the third peg.

    Từ trong câu: peg, shift, big, disc, third

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Problem Solving from an Evolutionary Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72178 (bản sửa đổi 4641350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The heaviest part of the projectile inclined toward the invisible disc as if it would fall upon it.

    Từ trong câu: incline, heavy, part, toward, invisible, disc, fall

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When stars are occulted by the moon, their rays, on grazing the edge of her disc, exhibit not the least deviation, nor offer the slightest indication of refraction.

    Từ trong câu: indication, star, moon, ray, edge, disc, exhibit, least

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lunar disc110 lần
optical disc101 lần
compact disc127 lần
horny disc46 lần
disc jockey53 lần
sun's disc52 lần
disc golf44 lần
moon's disc30 lần
disc herniation24 lần
dvd disc26 lần
intervertebral disc15 lần
disc cd22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disc trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ disc hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disc gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.