Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disc”

233 câu thật có từ disc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disc nghĩa là đĩa. disc là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording consisting of a disk with a continuous groove. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disc

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The spike tooth or the disc harrow must work again after the plowing is finished.

    Từ trong câu: disc, disk, harrow, tooth, work, again, plow, finish

    Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must often chop last year's stalks with a disc harrow or with a stalk cutter.

    Từ trong câu: disc, harrow, often, chop, last

    Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be remembered that an inexperienced observer of the sun might readily mistake a spot of unusual roundness and darkness for a planet's disc.

    Từ trong câu: disc, disk, inexperience, inexperienced, remember, observer, sun, readily

    Richard A. Proctor, Rough Ways Made Smooth: A series of familiar essays on scientific subjects. Nguồn: Project Gutenberg #54557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have to mount the part of your hard disc that contains your files.

    Từ trong câu: mount, disc, part, hard, contain, file

    «Puredyne/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221382 (bản sửa đổi 1722586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Disc golfers have to be very careful to avoid pedestrians, and it is a generally accepted rule that pedestrians have the right-of-way.

    Từ trong câu: golfer, disc, careful, avoid, pedestrian, generally, accept, rule

    «Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lunar disc110 lần
optical disc101 lần
compact disc127 lần
horny disc46 lần
disc jockey53 lần
sun's disc52 lần
disc golf44 lần
moon's disc30 lần
disc herniation24 lần
dvd disc26 lần
intervertebral disc15 lần
disc cd22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disc trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ disc hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disc gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disc: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.