Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diphtheria”

66 câu thật có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diphtheria nghĩa là bệnh bạch hầu. diphtheria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acute contagious infection caused by the bacterium Corynebacterium diphtheriae. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diphtheria

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

  • My first fifty-mile walk years ago was begun in despair over a slow recovery from the sequelæ of diphtheria.

    Từ trong câu: sequel, recovery, diphtheria, first, fifty, mile, walk, year

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was continually worrying over rattlesnakes and diphtheria and pneumonia, and begging Brit to sell out and live in town.

    Từ trong câu: pneumonia, worrying, diphtheria, continually, worry, beg, sell, out

    B. M. Bower, Sawtooth Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #28482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Overcrowding increases the death rate from infectious diseases, especially such as whooping cough, measles, scarlet fever, diphtheria, small-pox, and typhus.

    Từ trong câu: overcrowd, infectious, diphtheria, increase, death, rate, disease, especially

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This fact is the more interesting, as diphtheria, in its more modern reappearance, again showed predilection for that remote county.

    Từ trong câu: predilection, fact, interest, diphtheria, modern, again, show, remote

    John Tyndall, Fragments of Science: A Series of Detached Essays, Addresses, and Reviews. V. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #24527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A school inspector of the day noted that a number of children had died through diphtheria.

    Từ trong câu: inspector, school, day, note, number, child, die, diphtheria

    «Tatworth Village/The early life of Elsie May», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239713 (bản sửa đổi 4111582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Echinacea has also been used throughout history to treat scarlet fever, syphilis, malaria, blood poisoning, and diphtheria.

    Từ trong câu: scarlet, use, throughout, history, treat, fever, malaria, blood

    «Home Remedies/Echinacea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134228 (bản sửa đổi 3459480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diphtheria

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diphtheria pertussis7 lần
diphtheria toxin7 lần
diphtheria epidemic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diphtheria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diphtheria trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diphtheria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diphtheria gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diphtheria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diphtheria: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.