Câu tiếng Anh có từ “dim”
209 câu thật có từ dim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dim nghĩa là mờ. dim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in light; not bright or harsh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dim
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But I would far rather wait for the dim ideal than try the commonplace reality."
Từ trong câu: dim, far, rather, wait, ideal, try, reality
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the cradle of the human race, it would alone have a dim and reverential feeling connected with it.
Từ trong câu: dim, human, race, alone, feel, connect
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This allows detection of what would otherwise be too dim to see.
Từ trong câu: detection, dim, allow, otherwise, see
«Space Transport and Engineering Methods/Resource Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266238 (bản sửa đổi 2418155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The dim room with its snowy matting and pale green cushions looked cool enough, but the heat outside would have penetrated a refrigerator.
Từ trong câu: refrigerator, dim, room, snowy, pale, green, cushion, look
Frances Noyes Hart, Contact, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #61138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would not have uttered that dismal shout in school vainly, he would not have recanted vainly upon that strange dim night.
Từ trong câu: dismal, utter, shout, school, strange, dim, night
Louis Golding, Forward from Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #56178. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We put the new rocker in the bright, sunny corner, where it would be easier for dim old eyes to see to read or sew.
Từ trong câu: sunny, put, new, bright, corner, easy, dim, old
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dim light | 3.727 lần |
| dim outline | 336 lần |
| dim twilight | 338 lần |
| grew dim | 835 lần |
| dim outlines | 182 lần |
| grow dim | 356 lần |
| dim recollection | 189 lần |
| dim starlight | 92 lần |
| growing dim | 215 lần |
| dim consciousness | 148 lần |
| dim recesses | 76 lần |
| dim uncertain | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dim trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ dim hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dim: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.