E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dim”

209 câu thật có từ dim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dim nghĩa là mờ. dim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in light. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In dim old centuries, with William Rufus, William of Ipres, or far earlier, he began; and has come down safe so far.

    Từ trong câu: dim, old, century, far, early, begin, come, down

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She closed the window and replaced the mirror, which showed her now her own face grown white and drawn, her eyes dim with tears.

    Từ trong câu: dim, mirror, tear, replace, close, window, show, now

    Grazia Deledda, The mother. Nguồn: Project Gutenberg #77111. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the week, she sees excited faces slowly dim, though she finishes the unit in time.

    Từ trong câu: slowly, dim, week, see, excite, face, though, finish

    «Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There sat a man with a little table by his side, upon which was a dim lamp, a plate of bread and cheese, and a mug of beer.

    Từ trong câu: mug, sit, man, little, table, side, dim, lamp

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dim trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ dim hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dim: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.