Câu tiếng Anh có từ “dim”
209 câu thật có từ dim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dim nghĩa là mờ. dim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dim
His eyes are dim, his steps tottering, but his hearing is good and his mind is as clear as it ever was.
Từ trong câu: totter, eye, dim, step, hear, good, mind, clear
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All vanished--to a past as dim as Egypt and her fabled kings!
Từ trong câu: fabled, vanish, past, dim, king
William Stearns Davis, The friar of Wittenberg. Nguồn: Project Gutenberg #77944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In its place was a tender, dim-eyed melancholy, something exaltedly sacred and almost sweet, a sentiment to be treasured and nourished in reverent devotion.
Từ trong câu: exaltedly, place, tender, dim, eye, melancholy, something, sacred
Ralph Henry Barbour, Holly: The Romance of a Southern Girl. Nguồn: Project Gutenberg #69920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet in spite of the incongruities the atmosphere of the church is truly that of its dim past.
Từ trong câu: incongruity, spite, atmosphere, church, truly, dim, past
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had not as yet a trace of that ferocity engendered in later years from an immense vanity clouded by a dim sense of mediocrity.
Nó vẫn chưa có dấu vết của sự hung bạo sinh ra trong những năm sau này từ sự phù phiếm to lớn bị che mờ bởi cảm giác tầm thường mờ nhạt.
Từ trong câu: engender, ferocity, mediocrity, trace, late, year, immense, vanity
F. W. Farrar, Darkness and Dawn; Or, Scenes in the Days of Nero. An Historic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #47825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- dim light3.727 lần
- dim outline336 lần
- dim twilight338 lần
- grew dim835 lần
- dim outlines182 lần
- grow dim356 lần
- dim recollection189 lần
- dim starlight92 lần
- growing dim215 lần
- dim consciousness148 lần
- dim recesses76 lần
- dim uncertain105 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dim trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ dim hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dim: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.