E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dim”

209 câu thật có từ dim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dim nghĩa là mờ. dim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in light. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Dim the red light and the wall will become more of a yellow-green.

    Từ trong câu: dim, red, light, wall, become, yellow, green

    «RGB color model», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=797260 (bản sửa đổi 9811634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The recollection of his sorrows will not, as the centuries come and go, dim the beautiful light of his illustrious name.

    Từ trong câu: dim, recollection, sorrow, century, come, go, beautiful, light

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever the truth is on this score, space exploration will certainly be of "practical" value to our descendants when that dim, far-off day arrives.

    Từ trong câu: dim, exploration, whatever, truth, score, space, certainly, practical

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you rotate the sunglasses, you will notice the light gets bright and dim, but not completely black.

    Từ trong câu: sunglasses, rotate, notice, light, get, bright, dim, completely

    «Polarization», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng dim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dim trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ dim hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dim: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.