E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dim”

209 câu thật có từ dim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dim nghĩa là mờ. dim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in light; not bright or harsh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He could generally be seen wandering about the streets with dim eyes and head sunk forward on his breast.

    Từ trong câu: dim, generally, see, wander, street, eye, head, sink

    Vladimir Galaktionovich Korolenko, Makar's Dream, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #62555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most members of the middle class took a dim view of it, however, since it promoted a culture of leisure.

    Từ trong câu: dim, member, middle, class, take, view, however, since

    «A New Social Order: Class Divisions», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • "Yes, emperor," replied Dionysius; "but not always dim; the deepest and the purest of all the lights which that water reflects.

    Từ trong câu: dim, yes, emperor, reply, always, deep, pure, light

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dim light3.727 lần
dim outline336 lần
dim twilight338 lần
grew dim835 lần
dim outlines182 lần
grow dim356 lần
dim recollection189 lần
dim starlight92 lần
growing dim215 lần
dim consciousness148 lần
dim recesses76 lần
dim uncertain105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dim trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ dim hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dim: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.